rút lại là

rút lại là

Sau nhiều giờ thảo luận, mọi chuyện rút lại là vấn đề thiếu ngân sách.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Tóm lại, cốt yếu , thực chất : Dùng để chỉ ra bản chất thực sự, cốt lõi hoặc kết luận cuối cùng của một vấn đề, tình huống hoặc lập luận dài phức tạp. Cụm từ này thường dùng để rút gọn, tóm tắt hoặc làm ý chính.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Sau nhiều giờ thảo luận, mọi chuyện rút lại vấn đề thiếu ngân sách. (Sau nhiều giờ thảo luận, mọi chuyện thực chất vấn đề thiếu ngân sách.)
    • Những lời phàn nàn của anh ấy rút lại anh ta không hài lòng với vị trí hiện tại. (Những lời phàn nàn của anh ấy tóm lại anh ta không hài lòng với vị trí hiện tại.)
    • Cuộc tranh cãi phức tạp ấy rút lại một sự hiểu lầm đơn giản. (Cuộc tranh cãi phức tạp ấy cốt yếu một sự hiểu lầm đơn giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rút lại " trong văn viết học thuật: Thường được dùng trong các bài phân tích, báo cáo để đưa ra kết luận xác đáng, làm nổi bật luận điểm chính sau khi đã trình bày các lập luận hoặc dữ liệu.
    • Sau khi xem xét tất cả các yếu tố, nghiên cứu rút lại cần chính sách hỗ trợ kịp thời hơn.
  • "rút lại " trong tranh luận, thuyết trình: Dùng để tóm tắt quan điểm, củng cố lập trường hướng người nghe vào trọng tâm vấn đề.
    • Vậy, ý kiến của tôi rút lại chúng ta nên đầu vào công nghệ mới.
Biến thể từ gần giống
  • Tóm lại: Có nghĩa tương tự, dùng để bắt đầu một câu tóm tắt hoặc kết luận.
  • Cốt lõi : Nhấn mạnh vào phần quan trọng, bản chất nhất.
  • Thực chất : Nhấn mạnh vào bản chất thật, bên trong của sự việc, đối lập với biểu hiện bên ngoài.
  • Xét cho cùng: Thường dùng để đưa ra nhận định sau cùng, sau khi đã cân nhắc mọi khía cạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Bản chất : Chỉ thuộc tính cơ bản, vốn bên trong.
  • Căn bản : Chỉ yếu tố nền tảng, chủ yếu.
  • Chung quy : (Cách nói trang trọng) Cuối cùng, xét đến cùng thì .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rút cục : Có nghĩa rất gần, chỉ kết quả, hậu quả cuối cùng của một quá trình.
    • Rút cục dự án đã thất bại.
  • Quy lại : Nhấn mạnh việc quy nhiều yếu tố về một điểm chung, một nguyên nhân chính.
    • Mọi khó khăn quy lại do thiếu kinh nghiệm.
Thành ngữ liên quan
  • Gọt gáy bỏ tai: (Thành ngữ) Chỉ việc làm mất cái lớn giữ cái nhỏ, có thể dùng để minh họa cho một tình huống khi phân tích kỹ thì "rút lại " một quyết định thiếu sáng suốt.
    • Anh ấy tiếc của nên không thay máy mới, giờ hỏng nặng phải thay toàn bộ. Mọi chuyện rút lại chuyện "gọt gáy bỏ tai".